máy kéo

  1. (nông nghiệp) tracteur; mototracteur
    • người lái máy kéo
      tractoriste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

máy kéo
Một chiếc máy kéo màu đỏ đang kéo một chiếc rơ-moóc trên cánh đồng.